xuyên tạc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Trình bày sai lệch, bóp méo sự thật hoặc ý nghĩa của một vấn đề với dụng ý xấu: Hành động cố ý thay đổi, làm méo mó thông tin, sự kiện hoặc ý kiến của người khác nhằm mục đích lừa dối, hạ thấp, hoặc gây hiểu lầm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Kẻ xấu thường tìm cách xuyên tạc lịch sử để phục vụ mưu đồ của chúng.
- Bài báo đó đã cố tình xuyên tạc ý kiến của tôi, khiến nó trở nên tiêu cực.
- Không được xuyên tạc sự thật trước tòa.
Các cách sử dụng nâng cao
- "xuyên tạc trắng trợn": hành động bóp méo sự thật một cách lộ liễu, không che giấu.
- Đó là một sự xuyên tạc trắng trợn nhằm bôi nhọ danh dự của ông ấy.
- "luận điệu xuyên tạc": những lời lẽ, quan điểm có chủ đích trình bày sai sự thật.
- Chúng ta cần phản bác lại những luận điệu xuyên tạc đó.
Biến thể và từ gần giống
- Sự xuyên tạc (danh từ): hành động hoặc kết quả của việc xuyên tạc.
- Sự xuyên tạc đó đã gây ra hậu quả nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa
- Bóp méo: làm cho sai lệch đi so với nguyên bản (thường dùng cho sự thật, ý nghĩa).
- Bẻ cong: làm cho không còn đúng với bản chất ban đầu (thường dùng cho sự thật, lẽ phải).
- Bôi nhọ: làm cho xấu đi, mất danh dự (thường nhấn mạnh mục đích hạ thấp).
Từ trái nghĩa
- Trung thực: ngay thẳng, đúng với sự thật.
- Khách quan: dựa trên sự thật, không thiên vị.
- Tôn trọng sự thật: giữ nguyên và tuân theo những gì đã xảy ra.
Các cụm từ liên quan
- Xuyên tạc lịch sử: cố ý trình bày sai lệch các sự kiện lịch sử.
- Xuyên tạc chủ trương, chính sách: cố ý giải thích sai lệch đường lối, chính sách.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Nói trắng thành đen": (thành ngữ) biến cái đúng thành cái sai, cái tốt thành cái xấu; rất gần với nghĩa của "xuyên tạc".
- Hắn ta có tài nói trắng thành đen, đừng tin lời hắn.
- đg. Trình bày sai sự thật với dụng ý xấu. Xuyên tạc sự thật. Luận điệu xuyên tạc.